Thuật ngữ XNKbasicCập nhật 29/10/2025
Thuật ngữ chứng từ và vận tải: Invoice, Packing List, B/L, AWB, C/O
Giải nghĩa các thuật ngữ chứng từ xuất nhập khẩu và chứng từ vận tải thường gặp, kèm rủi ro nếu hiểu sai khi lập bộ chứng từ.
Chứng từ là ngôn ngữ của lô hàng
Trong XNK, hàng đi bằng container, tiền đi qua ngân hàng, còn niềm tin đi qua chứng từ. Một bộ chứng từ tốt phải đúng, đủ, khớp và đúng hạn. Nếu một thuật ngữ trên chứng từ bị hiểu sai, lỗi có thể lan sang hải quan, ngân hàng, buyer, forwarder và bảo hiểm.
Bài này tập trung giải nghĩa các thuật ngữ chứng từ hay gặp nhất để người mới có thể đọc bộ chứng từ và biết khi nào cần hỏi người phụ trách.
Viết tắt chứng từ và vận tải hay gặp
| Viết tắt |
Cụm tiếng Anh gốc |
Nghĩa tiếng Việt |
Cần nhớ |
| PI |
Proforma Invoice |
Hóa đơn chiếu lệ |
Dùng trước khi giao hàng hoặc thanh toán |
| PO |
Purchase Order |
Đơn đặt hàng |
Buyer phát hành, cần đối chiếu với PI/hợp đồng |
| B/L |
Bill of Lading |
Vận đơn đường biển |
Có thể liên quan quyền nhận hàng |
| AWB |
Air Waybill |
Vận đơn hàng không |
Thường không phải chứng từ sở hữu |
| C/O |
Certificate of Origin |
Chứng nhận xuất xứ |
Có thể dùng để hưởng ưu đãi thuế |
| COA |
Certificate of Analysis |
Chứng nhận phân tích |
Hay gặp với thực phẩm, hóa chất, nguyên liệu |
| CQ |
Certificate of Quality |
Chứng nhận chất lượng |
Cần kiểm tiêu chuẩn và bên phát hành |
| SI |
Shipping Instruction |
Hướng dẫn làm vận đơn |
Gửi cho forwarder/hãng tàu trước SI cut-off |
| VGM |
Verified Gross Mass |
Khối lượng toàn bộ container đã xác minh |
Thiếu có thể không được xếp tàu |
| POD |
Port of Discharge |
Cảng dỡ hàng |
Trường quan trọng trên B/L |
| POL |
Port of Loading |
Cảng xếp hàng |
Phải khớp booking, B/L, L/C nếu có |
Nhóm chứng từ thương mại
| Thuật ngữ |
Định nghĩa ngắn |
Điểm cần kiểm |
| Commercial Invoice |
Hóa đơn thương mại, thể hiện giá trị giao dịch, seller, buyer, hàng hóa, điều kiện giao hàng |
Tên bên mua/bán, số invoice, ngày, mô tả hàng, trị giá, currency, Incoterms |
| Proforma Invoice |
Hóa đơn chiếu lệ dùng trước giao hàng/thanh toán |
Không luôn là chứng từ kế toán cuối cùng, cần phân biệt với commercial invoice |
| Packing List |
Phiếu đóng gói thể hiện kiện, trọng lượng, kích thước, quy cách đóng gói |
Số kiện, NW, GW, CBM phải khớp vận đơn và thực tế |
| Sales Contract |
Hợp đồng mua bán ngoại thương |
Nguồn gốc của yêu cầu hàng, giá, giao hàng, thanh toán, chứng từ |
| Purchase Order |
Đơn đặt hàng do buyer phát hành |
Cần đối chiếu với PI/hợp đồng để tránh lệch điều khoản |
| Specification Sheet |
Bảng thông số kỹ thuật |
Quan trọng với hàng kỹ thuật, chất lượng, HS code và kiểm định |
| Certificate of Analysis |
COA, chứng nhận phân tích chất lượng/thành phần |
Hay gặp với hóa chất, thực phẩm, nguyên liệu |
| Certificate of Quality |
CQ hoặc chứng nhận chất lượng |
Cần kiểm ai cấp, tiêu chuẩn nào, có được buyer/chứng từ yêu cầu không |
| Certificate of Quantity |
Chứng nhận số lượng |
Hay dùng khi buyer/ngân hàng yêu cầu bên thứ ba xác nhận |
| Certificate of Weight |
Chứng nhận trọng lượng |
Cần khớp packing list, B/L, chứng từ kiểm định |
Nhóm chứng từ vận tải
| Thuật ngữ |
Định nghĩa ngắn |
Điểm cần kiểm |
| Bill of Lading |
B/L, vận đơn đường biển |
Là bằng chứng nhận hàng, hợp đồng vận tải và có thể là chứng từ sở hữu tùy loại B/L |
| Air Waybill |
AWB, vận đơn hàng không |
Thường không phải chứng từ sở hữu như B/L gốc đường biển |
| Sea Waybill |
Vận đơn đường biển không chuyển nhượng, nhận hàng không cần xuất trình B/L gốc |
Phù hợp khi buyer đã tin cậy hoặc đã thanh toán an toàn |
| House B/L |
Vận đơn do forwarder/NVOCC phát hành |
Cần kiểm tương quan với Master B/L |
| Master B/L |
Vận đơn do carrier/hãng tàu phát hành |
Quan trọng khi xử lý release, manifest, claim |
| Original B/L |
Vận đơn gốc |
Ai giữ B/L gốc thường kiểm soát quyền nhận hàng |
| Telex Release |
Hãng tàu/agent cho phép nhận hàng không cần xuất trình B/L gốc sau khi B/L được surrender |
Không nên release nếu điều kiện thanh toán chưa an toàn |
| Surrendered B/L |
B/L đã được nộp lại/surrender ở đầu đi để release hàng đầu đến |
Cần lưu xác nhận release |
| Draft B/L |
Bản nháp vận đơn để kiểm trước khi phát hành |
Đây là thời điểm sửa lỗi rẻ nhất |
| Clean B/L |
Vận đơn sạch, không ghi chú bất lợi về tình trạng hàng/bao bì |
Quan trọng với L/C và thanh toán chứng từ |
| On board B/L |
Vận đơn thể hiện hàng đã xếp lên tàu |
Liên quan latest shipment date trong L/C |
Các trường thông tin trên B/L/AWB
| Trường |
Ý nghĩa |
Lỗi thường gặp |
| Shipper |
Bên gửi hàng trên vận đơn |
Ghi không đúng theo L/C hoặc hợp đồng |
| Consignee |
Bên nhận hàng |
Ghi sai làm vướng quyền nhận hàng |
| Notify party |
Bên được thông báo hàng đến |
Nhầm với consignee |
| Vessel/Voyage |
Tên tàu/chuyến |
Không khớp booking hoặc thay đổi mà chưa cập nhật |
| Flight no. |
Số chuyến bay với hàng air |
Sai chuyến làm lệch tracking |
| POL |
Port of Loading |
Sai spelling cảng hoặc không khớp L/C |
| POD |
Port of Discharge |
Nhầm với place of delivery |
| Place of receipt |
Nơi carrier nhận hàng |
Thiếu khi vận tải đa phương thức |
| Place of delivery |
Nơi carrier giao hàng |
Cần khớp thỏa thuận logistics |
| Marks and numbers |
Ký mã hiệu kiện hàng |
Không khớp packing list hoặc nhãn kiện |
| Goods description |
Mô tả hàng hóa |
Quá khác invoice/C/O/L/C |
| Gross weight |
Trọng lượng cả bì |
Không khớp packing list hoặc VGM |
| Measurement |
Thể tích/CBM |
Sai làm lệch cước hoặc khai báo |
| Freight term |
Prepaid hoặc collect |
Không khớp Incoterms/payment |
Nhóm chứng từ xuất xứ, bảo hiểm và chuyên ngành
| Thuật ngữ |
Định nghĩa ngắn |
Khi nào cần |
| Certificate of Origin |
C/O, chứng nhận xuất xứ hàng hóa |
Khi buyer, hải quan hoặc FTA yêu cầu |
| Preferential C/O |
C/O ưu đãi theo hiệp định thương mại |
Dùng để hưởng thuế ưu đãi nếu đáp ứng quy tắc xuất xứ |
| Non-preferential C/O |
C/O không ưu đãi |
Dùng để chứng minh xuất xứ, không nhất thiết có ưu đãi thuế |
| Insurance Certificate |
Chứng từ bảo hiểm hàng hóa |
Thường cần với CIF/CIP hoặc L/C |
| Insurance Policy |
Hợp đồng bảo hiểm |
Có thể rộng hơn certificate theo từng shipment |
| Phytosanitary Certificate |
Chứng thư kiểm dịch thực vật |
Hàng nông sản, gỗ, thực vật hoặc sản phẩm liên quan |
| Health Certificate |
Chứng thư y tế/an toàn thực phẩm |
Thực phẩm, sản phẩm động vật, thủy sản tùy thị trường |
| Fumigation Certificate |
Chứng thư hun trùng |
Pallet gỗ, nông sản, hàng yêu cầu xử lý dịch hại |
| Inspection Certificate |
Chứng thư kiểm định/giám định |
Buyer, L/C hoặc quy định yêu cầu bên thứ ba kiểm |
Thuật ngữ về bản gốc, bản copy và xuất trình
| Thuật ngữ |
Cách hiểu |
Lưu ý |
| Original |
Bản gốc |
Với B/L hoặc C/O, số bản gốc rất quan trọng |
| Copy |
Bản sao |
Có thể là bản photo, scan hoặc non-negotiable copy tùy ngữ cảnh |
| Certified copy |
Bản sao có xác nhận |
Cần biết ai được quyền xác nhận |
| Full set |
Bộ đầy đủ bản gốc |
Hay gặp với B/L: full set of original B/L |
| Presentation |
Việc xuất trình chứng từ cho ngân hàng/buyer |
Phải đúng hạn và đúng nơi |
| Discrepancy |
Sai biệt chứng từ so với L/C/yêu cầu |
Có thể khiến ngân hàng từ chối thanh toán |
| Amendment |
Sửa đổi văn bản như L/C/hợp đồng/chứng từ |
Cần lưu version và xác nhận các bên |
Checklist kiểm thuật ngữ chứng từ
- Tên chứng từ trong hợp đồng/L/C có đúng với chứng từ thực tế sẽ cấp không?
- B/L là original, sea waybill, telex release hay surrendered?
- Consignee có đúng theo payment term và quyền nhận hàng không?
- C/O là ưu đãi hay không ưu đãi, form nào, ai cấp?
- Insurance certificate có đúng loại bảo hiểm, trị giá và người thụ hưởng không?
- Các trường mô tả hàng, số lượng, trọng lượng, cảng, ngày có khớp giữa chứng từ không?
- Nếu dùng AI để so sánh chứng từ, đã có người chứng từ kiểm bản cuối chưa?
Prompt AI giải thích bộ chứng từ
Bạn là trợ lý chứng từ xuất nhập khẩu.
Hãy đọc danh sách chứng từ và giải thích từng thuật ngữ cho nhân sự mới.
Output:
- Tên chứng từ/thuật ngữ
- Vai trò trong lô hàng
- Trường thông tin cần kiểm
- Rủi ro nếu hiểu sai
- Bài wiki hoặc quy trình nên đọc tiếp
Không kết luận chứng từ hợp lệ nếu thiếu hợp đồng, L/C hoặc yêu cầu buyer.